Bộ luyện tập
Quiz luyện tập Dãy số và quy luật có điểm ngay
Trả lời tất cả 10 câu bên dưới, rồi xem điểm cuối cùng và phần xem lại lỗi để biết chính xác cần cải thiện gì.
Số nào đến tiếp theo trong dãy \(1, 4, 16, 64, \dots\)?
Đáp án đúng: B. \(256\)
Giải thích: Nhân với 4 mỗi lần: số tiếp theo là \(256\).
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(10, 20, 30, 40, \dots\)?
Đáp án đúng: B. \(50\)
Giải thích: Cộng 10 mỗi lần: số tiếp theo là \(50\).
Số nào đứng tiếp theo trong dãy \(1, 2, 4, 7, 11, 16, \dots\)?
Đáp án đúng: D. \(22\)
Giải thích: Hiệu giữa các số tăng dần 1 đơn vị: +1,+2,+3,+4,+5. Tiếp theo là +6: \(16+6=22\).
Số nào đứng tiếp theo trong dãy số \(10, 9, 7, 4, \dots\)?
Đáp án đúng: A. \(0\)
Giải thích: Hiệu giữa các số giảm dần 1: -1, -2, -3… Tiếp theo trừ 4: \(4-4=0\).
Số nào đứng tiếp theo trong dãy \(4, 7, 11, 16, \dots\)?
Đáp án đúng: A. \(22\)
Giải thích: Hiệu giữa các số tăng thêm 1: +3, +4, +5… Tiếp theo cộng 6: \(16+6=22\).
Số nào đứng tiếp theo trong dãy \(5, 10, 20, 40, \dots\)?
Đáp án đúng: A. \(80\)
Giải thích: Nhân với 2 mỗi lần: số tiếp theo là \(40 \times 2 = 80\).
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(1, 4, 9, 16, \dots\)?
Đáp án đúng: B. \(25\)
Giải thích: Đây là các số chính phương: \(1^2, 2^2, 3^2, 4^2\). Số tiếp theo là \(5^2 = 25\).
Số nào đứng tiếp theo trong dãy \(1, 8, 27, 64, \dots\)?
Đáp án đúng: B. \(125\)
Giải thích: Các lũy thừa bậc ba: \(1^3,2^3,3^3,4^3\). Số tiếp theo là \(5^3 = 125\).
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(1, 2, 3, 4, \dots\)?
Đáp án đúng: A. \(5\)
Giải thích: Cộng 1 mỗi lần: số tiếp theo là \(5\).
Số nào đứng tiếp theo trong dãy số \(2, 6, 12, 20, \dots\)?
Đáp án đúng: D. \(30\)
Giải thích: Số hạng \(n\) là \(n^2 + n\). Với \(n=5\): \(5^2+5=30\).
Kết quả
Điểm của bạn: 0 / 10
Xem kết quả của bạn bên dưới.

