Câu hỏi luyện tập Dãy số và quy luật với bài học từng bước
Luyện Dãy số và quy luật bằng câu hỏi tập trung, phản hồi tức thì, giải thích rõ ràng và bài học từng bước.
Bộ luyện tập
Câu hỏi luyện tập Dãy số và quy luật có điểm ngay
Trả lời tất cả 10 câu bên dưới, rồi xem điểm cuối cùng và phần xem lại lỗi để biết chính xác cần cải thiện gì.
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(2, 4, 6, 8, \dots\)?
Đáp án đúng: A. \(10\)
Giải thích: Đây là một dãy số cộng với công sai 2 mỗi lần: \(8 + 2 = 10\).
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(1, 4, 9, 16, \dots\)?
Đáp án đúng: B. \(25\)
Giải thích: Đây là các số chính phương: \(1^2, 2^2, 3^2, 4^2\). Số tiếp theo là \(5^2 = 25\).
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(5, 5, 5, 5, \dots\)?
Đáp án đúng: D. \(5\)
Giải thích: Mọi số hạng đều giống nhau: số tiếp theo là 5.
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(1, 2, 3, 4, \dots\)?
Đáp án đúng: A. \(5\)
Giải thích: Cộng 1 mỗi lần: số tiếp theo là \(5\).
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(3, 6, 9, 12, \dots\)?
Đáp án đúng: A. \(15\)
Giải thích: Cộng 3 mỗi lần: số tiếp theo là \(15\).
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(10, 20, 30, 40, \dots\)?
Đáp án đúng: B. \(50\)
Giải thích: Cộng 10 mỗi lần: số tiếp theo là \(50\).
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(2, 4, 8, 16, \dots\)?
Đáp án đúng: B. \(32\)
Giải thích: Nhân với 2 mỗi lần: số tiếp theo là \(32\).
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(3, 9, 27, 81, \dots\)?
Đáp án đúng: D. \(243\)
Giải thích: Nhân với 3 mỗi lần: số tiếp theo là \(243\).
Số nào đến tiếp theo trong dãy số \(1, 1, 2, 3, 5, \dots\)?
Đáp án đúng: D. \(8\)
Giải thích: Đây là dãy Fibonacci: mỗi số hạng bằng tổng của hai số hạng đứng trước. Số tiếp theo là \(8\).
Số nào đến tiếp theo trong dãy \(2, 3, 5, 7, 11, \dots\)?
Đáp án đúng: B. \(13\)
Giải thích: Đây là các số nguyên tố. Số nguyên tố tiếp theo sau 11 là \(13\).
Kết quả
Điểm của bạn: 0 / 10
Xem kết quả của bạn bên dưới.

