Bộ luyện tập
Quiz luyện tập Hoán vị và tổ hợp có điểm ngay
Trả lời tất cả 10 câu bên dưới, rồi xem điểm cuối cùng và phần xem lại lỗi để biết chính xác cần cải thiện gì.
\(\binom{7}{3}\) bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: D. \(35\)
Giải thích: Tổ hợp: \(\tfrac{7\times6\times5}{6}=35\).
\(\binom{10}{9}\) bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: B. \(10\)
Giải thích: \(\binom{10}{9}=\binom{10}{1}=10\).
\(\binom{9}{2}\) bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: D. \(36\)
Giải thích: \(\tfrac{9\times8}{2}=36\).
\(P(6,1)\) bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: B. \(6\)
Giải thích: Chọn 1 đối tượng trong 6 đối tượng theo thứ tự cho 6 khả năng.
\(\binom{11}{1}\) bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: A. \(11\)
Giải thích: Chọn 1 phần tử từ 11 được 11 cách.
\(\binom{3}{2}\) bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: D. \(3\)
Giải thích: Chọn \(2\) phần tử từ \(3\) phần tử cho ra \(3\) cách.
Có bao nhiêu cách chọn \(2\) người từ một nhóm \(7\) người?
Đáp án đúng: C. \(21\)
Giải thích: Công thức: \(\binom{7}{2}=\frac{7\times6}{2}=21\).
\(P(5,1)\) bằng bao nhiêu?
Có bao nhiêu xâu bit độ dài 5 có đúng ba bit 1?
Đáp án đúng: A. \(10\)
Giải thích: Chọn 3 vị trí cho các bit 1: \(\binom{5}{3}=10\).
\(P(4,2)\) bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: C. \(12\)
Giải thích: Hoán vị: \(4\times3=12\).
Kết quả
Điểm của bạn: 0 / 10
Xem kết quả của bạn bên dưới.

